làm dữ

  1. faire une scène violente; exploser de colère
    • Cô ta làm dữ với chồng
      elle fait une scène de violence avec son mari

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "làm dữ"

làm dữ
Một đứa trẻ làm dữ khi không được mua đồ chơi.